Siloxanetriol Phytate vs Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

190454-04-7

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

110-63-4

Siloxanetriol Phytate

SILOXANETRIOL PHYTATE

Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtSiloxanetriol PhytateButylene Glycol (1,4-Butanediol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng da
Lợi ích
  • Tăng cường độ ẩm và độ mịn của da
  • Cải thiện độ đàn hồi và độ dẻo dai
  • Tạo lớp bảo vệ chống mất nước
  • Giúp da trông sáng hơn và căng mọng hơn
  • Tăng cường duy trì độ ẩm bằng cách hút nước từ không khí vào lớp ngoài da
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Hoạt động như chất bảo quản tự nhiên giúp ổn định công thức
  • Tăng tính thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da
Lưu ýAn toànAn toàn