Silica Dimethyl Silylate (Silic axit dimethyl silylat) vs Glycerin
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
68611-44-9
CAS
56-81-5
| Silica Dimethyl Silylate (Silic axit dimethyl silylat) SILICA DIMETHYL SILYLATE | Glycerin Glycerin | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Silica Dimethyl Silylate (Silic axit dimethyl silylat) | Glycerin |
| Phân loại | Làm mềm | Hoạt chất |
| EWG Score | 2/10 | 1/10 |
| Gây mụn | 0/5 | 0/5 |
| Kích ứng | 1/5 | 0/5 |
| Công dụng | Làm mềm da | Dưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|