Glutamate Silan Triol / L-Glutamic Acid Silanetriol Ester vs 1,2-Hexanediol

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C5H9NO7Si

Khối lượng phân tử

223.21 g/mol

CAS

190270-72-5

Công thức phân tử

C6H14O2

Khối lượng phân tử

118.17 g/mol

CAS

6920-22-5

Glutamate Silan Triol / L-Glutamic Acid Silanetriol Ester

SILANETRIOL GLUTAMATE

1,2-Hexanediol

1,2-HEXANEDIOL

Tên tiếng ViệtGlutamate Silan Triol / L-Glutamic Acid Silanetriol Ester1,2-Hexanediol
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm mềm mại và mịn da, cải thiện độ đàn hồi
  • Tăng cường độ sáng tự nhiên của da
  • Tạo barrier bảo vệ da khỏi tổn thương môi trường
  • Cấp ẩm và giữ độ ẩm cho da
  • Tăng khả năng thẩm thấu của các hoạt chất khác
  • Không gây mụn, an toàn cho da dầu
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn mượt
Lưu ý
  • Có thể để lại cảm giác bóng hoặc bề mặt da quá mịn nếu dùng quá nhiều
  • Không phù hợp với da quá dầu nếu sử dụng với nồng độ cao
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao (>5%)
  • Tiêu thụ qua da nếu sử dụng quá mức