Bột hạt mè vs Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

8008-74-0

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

110-63-4

Bột hạt mè

SESAMUM INDICUM SEED POWDER

Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtBột hạt mèButylene Glycol (1,4-Butanediol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm và nuôi dưỡng da sâu nhờ hàm lượng dầu tự nhiên cao
  • Cải thiện độ mềm mại và độ săn chắc của da
  • Giảm viêm và kích ứng nhờ tính chất chống oxy hóa
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da tự nhiên
  • Tăng cường duy trì độ ẩm bằng cách hút nước từ không khí vào lớp ngoài da
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Hoạt động như chất bảo quản tự nhiên giúp ổn định công thức
  • Tăng tính thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da
Lưu ý
  • Có thể gây tắc nghẽn lỗ chân lông ở da dầu hoặc da hỗn hợp nếu dùng quá liều
  • Một số người có thể nhạy cảm với hạt mè, gây ngứa hoặc đỏ da
  • Bột hạt mè có thể để lại cảm giác hơi chua trên da nếu không được pha loãng tốt
An toàn