Nước biển vs Butylene Glycol 2,3

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

ClNa

Khối lượng phân tử

58.44 g/mol

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

513-85-9

Nước biển

SEA WATER

Butylene Glycol 2,3

2,3-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtNước biểnButylene Glycol 2,3
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngGiữ ẩmGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp nước và giữ ẩm cho da nhờ khả năng hấp thụ độ ẩm tự nhiên
  • Bổ sung khoáng chất thiết yếu như natrium, kali, magie giúp cân bằng da
  • Kích thích lưu thông máu và tái tạo tế bào da
  • Có tác dụng làm sạch và tẩy tế bào chết nhẹ nhàng
  • Giữ ẩm sâu cho da thông qua cơ chế humectant hiệu quả
  • Cải thiện kết cấu và mềm mại của da mà không gây nhờn
  • Tăng độ thẩm thấu của các hoạt chất khác, làm tăng hiệu quả công thức
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần hóa học khác
Lưu ý
  • Có thể gây khô da nếu dùng quá nhiều do hàm lượng muối cao
  • Người da nhạy cảm hoặc có vết thương hở có thể cảm thấy tê cứng khi tiếp xúc
  • Hàm lượng muối cao có thể gây kích ứng cho da mặt nhạy cảm
  • Ở nồng độ cao (>20%) có thể gây cảm giác dính hoặc không thoải mái
  • Hiếm khi gây kích ứng nhưng một số người da nhạy cảm có thể cảm thấy khó chịu
  • Có thể làm tăng độ thẩm thấu của các chất khác, cần cân nhắc khi kết hợp với actives mạnh