Sarsasapogenin vs Squalane

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C27H44O3

Khối lượng phân tử

416.6 g/mol

CAS

126-19-2

CAS

111-01-3

Sarsasapogenin

SARSASAPOGENIN

Squalane

SQUALANE

Tên tiếng ViệtSarsasapogeninSqualane
Phân loạiDưỡng ẩmLàm mềm
EWG Score2/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngDưỡng daLàm mềm da, Dưỡng tóc, Dưỡng da
Lợi ích
  • Dưỡng ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Cải thiện độ mềm mại và độ mịn của da
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da tự nhiên
  • Giảm thiểu dấu hiệu lão hóa và làm mịn nếp nhăn
  • Cấp ẩm sâu mà không gây nhờn rít
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Làm mềm mịn và cải thiện kết cấu da
  • Chống oxy hóa và lão hóa sớm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở những người có da cực kỳ nhạy cảm với các hợp chất steroid thực vật
  • Dữ liệu an toàn lâu dài cho phụ nữ mang thai và cho con bú còn hạn chế
  • Rất hiếm gặp phản ứng dị ứng
  • Có thể gây nhờn nhẹ nếu dùng quá nhiều