Axit Salicyloylhydroxamic vs 1,2-Hexanediol

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C7H7NO3

Khối lượng phân tử

153.14 g/mol

CAS

89-73-6

Công thức phân tử

C6H14O2

Khối lượng phân tử

118.17 g/mol

CAS

6920-22-5

Axit Salicyloylhydroxamic

SALICYLOYLHYDROXAMIC ACID

1,2-Hexanediol

1,2-HEXANEDIOL

Tên tiếng ViệtAxit Salicyloylhydroxamic1,2-Hexanediol
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngDưỡng da
Lợi ích
  • Kiểm soát bã nhờn và cân bằng độ ẩm da hiệu quả
  • Làm sạch sâu và loại bỏ tạp chất kim loại trên da
  • Cải thiện kết cấu da và giảm mụn do tích tụ
  • Tăng cường độ mềm mại và độ đàn hồi của da
  • Cấp ẩm và giữ độ ẩm cho da
  • Tăng khả năng thẩm thấu của các hoạt chất khác
  • Không gây mụn, an toàn cho da dầu
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn mượt
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm nếu nồng độ cao
  • Cần kiểm tra dị ứng trước khi sử dụng, đặc biệt với da nhạy cảm
  • Không nên kết hợp với các thành phần axit mạnh khác trong cùng một sản phẩm
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao (>5%)
  • Tiêu thụ qua da nếu sử dụng quá mức