Axit Salicylic vs Hyaluronic Axit (HA)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

69-72-7

CAS

9004-61-9

Axit Salicylic

Salicylic Acid

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Tên tiếng ViệtAxit SalicylicHyaluronic Axit (HA)
Phân loạiTẩy da chếtDưỡng ẩm
EWG Score4/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng3/50/5
Công dụngTrị gàu, Dưỡng tóc, Bong sừng, Che mùi, Chất bảo quản, Dưỡng daGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Làm sạch sâu lỗ chân lông, giảm mụn đầu đen
  • Kháng viêm, giảm sưng đỏ do mụn
  • Tẩy tế bào chết nhẹ nhàng, làm mịn da
  • Kiểm soát bã nhờn hiệu quả
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
Lưu ý
  • Có thể gây khô da, bong tróc khi mới sử dụng
  • Tăng nhạy cảm với ánh nắng
  • Không dùng cho phụ nữ mang thai
An toàn