Axit Salicylic vs Ethanolamine HCl / Muối axit ethanolamine

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

69-72-7

Công thức phân tử

C2H8ClNO

Khối lượng phân tử

97.54 g/mol

CAS

2002-24-6

Axit Salicylic

Salicylic Acid

Ethanolamine HCl / Muối axit ethanolamine

ETHANOLAMINE HCL

Tên tiếng ViệtAxit SalicylicEthanolamine HCl / Muối axit ethanolamine
Phân loạiTẩy da chếtKhác
EWG Score4/104/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng3/52/5
Công dụngTrị gàu, Dưỡng tóc, Bong sừng, Che mùi, Chất bảo quản, Dưỡng da
Lợi ích
  • Làm sạch sâu lỗ chân lông, giảm mụn đầu đen
  • Kháng viêm, giảm sưng đỏ do mụn
  • Tẩy tế bào chết nhẹ nhàng, làm mịn da
  • Kiểm soát bã nhờn hiệu quả
  • Điều chỉnh và ổn định độ pH công thức hiệu quả
  • Giúp trung hòa các thành phần axit mạnh trong mỹ phẩm
  • Tăng độ ổn định và tuổi thọ của sản phẩm
  • Cho phép kết hợp an toàn các thành phần không tương thích về pH
Lưu ý
  • Có thể gây khô da, bong tróc khi mới sử dụng
  • Tăng nhạy cảm với ánh nắng
  • Không dùng cho phụ nữ mang thai
  • Có thể gây kích ứng da nếu nồng độ quá cao hoặc sử dụng lâu dài
  • Không nên sử dụng ở nồng độ cao trên da nhạy cảm
  • Có khả năng gây phản ứng dị ứng ở một số người