Ruscogenin vs Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C27H42O4

Khối lượng phân tử

430.6 g/mol

CAS

472-11-7

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

110-63-4

Ruscogenin

RUSCOGENIN

Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtRuscogeninButylene Glycol (1,4-Butanediol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện lưu thông máu và bạch huyết dưới da
  • Tăng cường độ đàn hồi và căng mịn của da
  • Giảm sưng phù và hỗ trợ làm mờ nếp nhăn
  • Dưỡng ẩm sâu và phục hồi hàng rào da
  • Tăng cường duy trì độ ẩm bằng cách hút nước từ không khí vào lớp ngoài da
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Hoạt động như chất bảo quản tự nhiên giúp ổn định công thức
  • Tăng tính thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da
Lưu ýAn toànAn toàn