Rhododendrol vs Butylene Glycol 2,3

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H14O2

Khối lượng phân tử

166.22 g/mol

CAS

69617-84-1

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

513-85-9

Rhododendrol

RHODODENDROL

Butylene Glycol 2,3

2,3-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtRhododendrolButylene Glycol 2,3
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score4/102/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngDưỡng daGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và độ mềm mại của da
  • Tăng cường khả năng giữ nước trong da
  • Làm da trông căng mịn và tươi sáng hơn
  • Giúp da chống lão hóa nhẹ nhàng
  • Giữ ẩm sâu cho da thông qua cơ chế humectant hiệu quả
  • Cải thiện kết cấu và mềm mại của da mà không gây nhờn
  • Tăng độ thẩm thấu của các hoạt chất khác, làm tăng hiệu quả công thức
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần hóa học khác
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da rất nhạy cảm
  • Cần kiểm tra trước khi sử dụng rộng rãi
  • Không nên sử dụng quá liều lượng cao
  • Ở nồng độ cao (>20%) có thể gây cảm giác dính hoặc không thoải mái
  • Hiếm khi gây kích ứng nhưng một số người da nhạy cảm có thể cảm thấy khó chịu
  • Có thể làm tăng độ thẩm thấu của các chất khác, cần cân nhắc khi kết hợp với actives mạnh