Polypeptide tái tổ hợp Methionyl (R-Methionyl sh-Polypeptide-10 Decapeptide-40) vs Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

110-63-4

Polypeptide tái tổ hợp Methionyl (R-Methionyl sh-Polypeptide-10 Decapeptide-40)

R-(METHIONYL SH-POLYPEPTIDE-10 DECAPEPTIDE-40)

Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtPolypeptide tái tổ hợp Methionyl (R-Methionyl sh-Polypeptide-10 Decapeptide-40)Butylene Glycol (1,4-Butanediol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mại cho da
  • Tăng cường độ đàn hồi và giảm nhăn
  • Hỗ trợ quá trình phục hồi hàng rào da
  • Kích thích sản xuất collagen tự nhiên
  • Tăng cường duy trì độ ẩm bằng cách hút nước từ không khí vào lớp ngoài da
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Hoạt động như chất bảo quản tự nhiên giúp ổn định công thức
  • Tăng tính thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da
Lưu ý
  • Người da nhạy cảm có thể cảm thấy kích ứng nếu nồng độ quá cao
  • Khả năng gây dị ứng ở những người nhạy cảm với protein vi khuẩn
An toàn