Polypeptide tái tổ hợp Methionyl (R-Methionyl sh-Polypeptide-10 Decapeptide-40) vs 1,2-Hexanediol

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H14O2

Khối lượng phân tử

118.17 g/mol

CAS

6920-22-5

Polypeptide tái tổ hợp Methionyl (R-Methionyl sh-Polypeptide-10 Decapeptide-40)

R-(METHIONYL SH-POLYPEPTIDE-10 DECAPEPTIDE-40)

1,2-Hexanediol

1,2-HEXANEDIOL

Tên tiếng ViệtPolypeptide tái tổ hợp Methionyl (R-Methionyl sh-Polypeptide-10 Decapeptide-40)1,2-Hexanediol
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mại cho da
  • Tăng cường độ đàn hồi và giảm nhăn
  • Hỗ trợ quá trình phục hồi hàng rào da
  • Kích thích sản xuất collagen tự nhiên
  • Cấp ẩm và giữ độ ẩm cho da
  • Tăng khả năng thẩm thấu của các hoạt chất khác
  • Không gây mụn, an toàn cho da dầu
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn mượt
Lưu ý
  • Người da nhạy cảm có thể cảm thấy kích ứng nếu nồng độ quá cao
  • Khả năng gây dị ứng ở những người nhạy cảm với protein vi khuẩn
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao (>5%)
  • Tiêu thụ qua da nếu sử dụng quá mức