Quercetin Caprylate vs Niacinamide

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C23H24O9

Khối lượng phân tử

444.4 g/mol

CAS

98-92-0

Quercetin Caprylate

QUERCETIN CAPRYLATE

Niacinamide

Niacinamide

Tên tiếng ViệtQuercetin CaprylateNiacinamide
Phân loạiChống oxy hoáKhác
EWG Score2/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngChống oxy hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ da khỏi gốc tự do và stress oxy hóa
  • Cải thiện độ mịn da và giảm sự xuất hiện của nếp nhăn và dấu hiệu lão hóa
  • Có tính chất chống viêm, giúp làm dịu da và giảm mát sẹo
  • Tăng cường độ bền của collagen, duy trì độ đàn hồi của da
  • Giảm thâm mụn và đốm nâu
  • Kiểm soát bã nhờn hiệu quả
  • Thu nhỏ lỗ chân lông
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở những người có da nhạy cảm hoặc dị ứng với flavonoid
  • Trong nồng độ cao có thể gây khô da hoặc cảm giác khó chịu trên da nhạy cảm
  • Có thể gây đỏ da nhẹ ở nồng độ cao (>10%)