Axit Pyridin 2,5-Dicarboxylic vs Hyaluronic Axit (HA)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C7H5NO4

Khối lượng phân tử

167.12 g/mol

CAS

100-26-5 / 28605-84-7

CAS

9004-61-9

Axit Pyridin 2,5-Dicarboxylic

PYRIDINEDICARBOXYLIC ACID

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Tên tiếng ViệtAxit Pyridin 2,5-DicarboxylicHyaluronic Axit (HA)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngDưỡng daGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và giữ nước cho da
  • Tăng cường độ đàn hồi và mềm mại của da
  • Hỗ trợ chức năng rào cản da
  • Làm dịu da và giảm viêm nhẹ
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Dữ liệu an toàn dài hạn còn hạn chế, cần tiếp tục nghiên cứu
  • Có khả năng gây phản ứng với các thành phần có tính axit mạnh khác
An toàn

Nhận xét

Hyaluronic acid giữ nước bên ngoài tế bào, trong khi pyridinedicarboxylic acid hoạt động ở mức rào cản da