Axit Pyridin 2,5-Dicarboxylic vs Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C7H5NO4

Khối lượng phân tử

167.12 g/mol

CAS

100-26-5 / 28605-84-7

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

110-63-4

Axit Pyridin 2,5-Dicarboxylic

PYRIDINEDICARBOXYLIC ACID

Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtAxit Pyridin 2,5-DicarboxylicButylene Glycol (1,4-Butanediol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và giữ nước cho da
  • Tăng cường độ đàn hồi và mềm mại của da
  • Hỗ trợ chức năng rào cản da
  • Làm dịu da và giảm viêm nhẹ
  • Tăng cường duy trì độ ẩm bằng cách hút nước từ không khí vào lớp ngoài da
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Hoạt động như chất bảo quản tự nhiên giúp ổn định công thức
  • Tăng tính thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Dữ liệu an toàn dài hạn còn hạn chế, cần tiếp tục nghiên cứu
  • Có khả năng gây phản ứng với các thành phần có tính axit mạnh khác
An toàn