Propylene Glycol Heptanoate vs PROPYLENE GLYCOL

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H20O3

Khối lượng phân tử

188.26 g/mol

CAS

57-55-6

Propylene Glycol Heptanoate

PROPYLENE GLYCOL HEPTANOATE

PROPYLENE GLYCOL
Tên tiếng ViệtPropylene Glycol HeptanoatePROPYLENE GLYCOL
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score3/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/5
Công dụngDưỡng da, Chất hoạt động bề mặtGiữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện khả năng thấm sâu của công thức
  • Điều hòa da, mang lại cảm giác mịn màng
  • Giảm bóng dầu, tăng matte finish
  • Tương thích tốt với công thức nước-dầu
Lưu ýAn toànAn toàn

Nhận xét

PG là hygroscopic (hút ẩm) mạnh, còn PG Heptanoate có tính dầu hơn nhưng ít gây sticky