Propylene Glycol Heptanoate vs Glycerin
✓ Có thể dùng cùng nhau
Công thức phân tử
C10H20O3
Khối lượng phân tử
188.26 g/mol
CAS
56-81-5
| Propylene Glycol Heptanoate PROPYLENE GLYCOL HEPTANOATE | Glycerin Glycerin | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Propylene Glycol Heptanoate | Glycerin |
| Phân loại | Dưỡng ẩm | Hoạt chất |
| EWG Score | 3/10 | 1/10 |
| Gây mụn | 1/5 | 0/5 |
| Kích ứng | 1/5 | 0/5 |
| Công dụng | Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặt | Dưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý | An toàn |
|
Nhận xét
Glycerin pure gây hiệu ứng osmotic, PG Heptanoate là thành phần filmogenic (tạo màng)