Propylene Glycol Diheptanoate vs Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56519-68-7

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

110-63-4

Propylene Glycol Diheptanoate

PROPYLENE GLYCOL DIHEPTANOATE

Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtPropylene Glycol DiheptanoateButylene Glycol (1,4-Butanediol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score3/102/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện khả năng giữ ẩm và độ mềm mượt của da
  • Tạo màng bảo vệ trên bề mặt da, giúp ngăn chặn mất nước
  • Tăng độ nhị quán của công thức, cải thiện trải nghiệm sử dụng
  • Hỗ trợ phân tán các thành phần khác trong sản phẩm
  • Tăng cường duy trì độ ẩm bằng cách hút nước từ không khí vào lớp ngoài da
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Hoạt động như chất bảo quản tự nhiên giúp ổn định công thức
  • Tăng tính thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da
Lưu ý
  • Có khả năng gây bít tắc lỗ chân lông ở da nhạy cảm với nồng độ cao
  • Người da dầu và da mụn nên kiểm tra trước khi sử dụng thường xuyên
  • Có thể gây kích ứng nếu nồng độ vượt quá 5-10% hoặc sử dụng với các thành phần gây kích ứch khác
An toàn

Nhận xét

Tương tự nhưng propylene glycol có phân tử lớn hơn, thẩm thấu chậm hơn. Butylene glycol nhỏ gọn hơn, hoạt động nhanh hơn.