PPG-26 Butyl Ether (Polyoxypropylene Butyl Ether) vs 1-Methylhydantoin-2-Imide (Imidazolidinone)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9003-13-8

CAS

60-27-5

PPG-26 Butyl Ether (Polyoxypropylene Butyl Ether)

PPG-26 BUTYL ETHER

1-Methylhydantoin-2-Imide (Imidazolidinone)

1-METHYLHYDANTOIN-2-IMIDE

Tên tiếng ViệtPPG-26 Butyl Ether (Polyoxypropylene Butyl Ether)1-Methylhydantoin-2-Imide (Imidazolidinone)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score3/103/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Dưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và giữ nước cho da
  • Tăng cường mềm mại và độ mịn của da
  • Giúp các sản phẩm có kết cấu mượt mà hơn
  • Nâng cao hiệu quả điều hòa tóc
  • Giữ ẩm hiệu quả cho da
  • Cải thiện độ mềm mại và bóng khỏe da
  • An toàn cho da nhạy cảm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở những người da nhạy cảm nặng
  • Nên tránh tiếp xúc trực tiếp với vùng mắt
  • Ở nồng độ cao có thể gây cảm giác dính da
  • Có thể không hiệu quả với da rất khô ở vùng có khí hậu lạnh