PPG-22 Butyl Ether (Polyoxypropylene Butyl Ether) vs 1,2-Hexanediol

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9003-13-8

Công thức phân tử

C6H14O2

Khối lượng phân tử

118.17 g/mol

CAS

6920-22-5

PPG-22 Butyl Ether (Polyoxypropylene Butyl Ether)

PPG-22 BUTYL ETHER

1,2-Hexanediol

1,2-HEXANEDIOL

Tên tiếng ViệtPPG-22 Butyl Ether (Polyoxypropylene Butyl Ether)1,2-Hexanediol
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Dưỡng da
Lợi ích
  • Hút ẩm sâu, giữ ẩm lâu dài cho da và tóc
  • Cải thiện độ mềm mại và độ bóng của tóc
  • Tăng cường điều hòa tóc, giảm xơ rối
  • Không bít tắc lỗ chân lông, an toàn cho da dầu
  • Cấp ẩm và giữ độ ẩm cho da
  • Tăng khả năng thẩm thấu của các hoạt chất khác
  • Không gây mụn, an toàn cho da dầu
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn mượt
Lưu ý
  • Có thể gây cảm giác dính nhẹ nếu dùng quá liều
  • Người da rất nhạy cảm nên test patch trước khi sử dụng
  • Không nên sử dụng cùng các sản phẩm quá nặng khác để tránh tình trạng bí da
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao (>5%)
  • Tiêu thụ qua da nếu sử dụng quá mức