PPG-12 Butyl Ether vs Butylene Glycol

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9003-13-8

CAS

107-88-0

PPG-12 Butyl Ether

PPG-12 BUTYL ETHER

Butylene Glycol

BUTYLENE GLYCOL

Tên tiếng ViệtPPG-12 Butyl EtherButylene Glycol
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score3/101/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Dưỡng daGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cung cấp độ ẩm lâu dài cho da
  • Cải thiện độ mềm mại và mịn màng của tóc
  • Tăng tính dẻo dai cho các sản phẩm skincare
  • Giúp các thành phần khác thẩm thấu tốt hơn
  • Cấp ẩm sâu và lâu dài cho da
  • Tăng cường khả năng thẩm thấu của hoạt chất khác
  • Cải thiện kết cấu và độ mượt mà của sản phẩm
  • Có tính kháng khuẩn nhẹ, giúp bảo quản sản phẩm
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở một số người có da cực kỳ nhạy cảm
  • Sử dụng với nồng độ cao có thể gây cảm giác dính trên da