Kali tallowate / Muối kali của axit béo động vật vs Ammonium Lauryl Sulfate (ALS)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

61790-32-7

CAS

90583-12-3

Kali tallowate / Muối kali của axit béo động vật

POTASSIUM TALLOWATE

Ammonium Lauryl Sulfate (ALS)

AMMONIUM C12-16 ALKYL SULFATE

Tên tiếng ViệtKali tallowate / Muối kali của axit béo động vậtAmmonium Lauryl Sulfate (ALS)
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score4/106/10
Gây mụn2/5
Kích ứng3/54/5
Công dụngNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặtLàm sạch, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch sâu và loại bỏ dầu, bẩn hiệu quả nhất là trong xà phòng rửa mặt
  • Tính chất nhũ hóa giúp phân tán dầu và nước đều đặn trong sản phẩm
  • Nguồn gốc tự nhiên từ mỡ động vật, phù hợp với các sản phẩm tự nhiên hóa học
  • Tạo bọt풍phú, cho cảm giác sạch sẽ khi sử dụng
  • Làm sạch hiệu quả loại bỏ dầu và bụi bẩn từ da và tóc
  • Tạo bọt phong phú giúp tăng cảm nhận làm sạch
  • Giá thành rẻ và dễ kiếm trong công thức mỹ phẩm
  • Ổn định tốt trong nhiều môi trường pH khác nhau
Lưu ý
  • Tính kiềm cao có thể gây kích ứng, đỏ da nếu da nhạy cảm tiếp xúc lâu
  • Có thể làm khô da do loại bỏ quá nhiều dầu tự nhiên, đặc biệt với da khô
  • Để lại dư lượng residue trên da nếu không rửa sạch, gây bít lỗ chân lông
  • Có thể gây mụn hoặc kích ứng ở những người có da nhạy cảm hoặc da ngoại trị
  • Có thể gây khô da và phá vỡ hàng rào bảo vệ da tự nhiên khi dùng thường xuyên
  • Tiềm năng gây kích ứng, mẩn đỏ hoặc tổn thương da ở những người có làn da nhạy cảm
  • Có thể làm rụng tóc hoặc gây khô tóc nếu sử dụng nồng độ cao
  • Có khả năng tạo ra các chất phụ phẩm gây kích ứng khi kết hợp với các thành phần khác