Kali metaphosphate vs Ammonium Lauryl Sulfate (ALS)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

KO3P

Khối lượng phân tử

118.070 g/mol

CAS

7790-53-6

CAS

90583-12-3

Kali metaphosphate

POTASSIUM METAPHOSPHATE

Ammonium Lauryl Sulfate (ALS)

AMMONIUM C12-16 ALKYL SULFATE

Tên tiếng ViệtKali metaphosphateAmmonium Lauryl Sulfate (ALS)
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score3/106/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/54/5
Công dụngChất hoạt động bề mặtLàm sạch, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch da bằng cách loại bỏ bụi bẩn, dầu và tạp chất
  • Giúp nhũ hóa dầu và nước, cải thiện kết cấu sản phẩm
  • Tăng cường hiệu quả làm sạch của các sản phẩm tẩy rửa
  • Hỗ trợ ổn định công thức mỹ phẩm
  • Làm sạch hiệu quả loại bỏ dầu và bụi bẩn từ da và tóc
  • Tạo bọt phong phú giúp tăng cảm nhận làm sạch
  • Giá thành rẻ và dễ kiếm trong công thức mỹ phẩm
  • Ổn định tốt trong nhiều môi trường pH khác nhau
Lưu ý
  • Có thể gây kích ích da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Có khả năng làm khô da nếu sử dụng quá thường xuyên
  • Cần tránh tiếp xúc trực tiếp với mắt
  • Có thể gây khô da và phá vỡ hàng rào bảo vệ da tự nhiên khi dùng thường xuyên
  • Tiềm năng gây kích ứng, mẩn đỏ hoặc tổn thương da ở những người có làn da nhạy cảm
  • Có thể làm rụng tóc hoặc gây khô tóc nếu sử dụng nồng độ cao
  • Có khả năng tạo ra các chất phụ phẩm gây kích ứng khi kết hợp với các thành phần khác