Kali Glycyrrhetinate / Muối Kali của Axit Glycyrrhetinc vs 1,2-Butanediol (Butylene Glycol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C30H45KO4

Khối lượng phân tử

508.8 g/mol

CAS

85985-61-1

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

584-03-2

Kali Glycyrrhetinate / Muối Kali của Axit Glycyrrhetinc

POTASSIUM GLYCYRRHETINATE

1,2-Butanediol (Butylene Glycol)

1,2-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtKali Glycyrrhetinate / Muối Kali của Axit Glycyrrhetinc1,2-Butanediol (Butylene Glycol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/101/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngChe mùi, Dưỡng daGiữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Làm dịu và giảm viêm da, đặc biệt hiệu quả với da đỏ, kích ứng
  • Cân bằng độ ẩm tự nhiên, giúp da mềm mịn và mịn màng
  • Hỗ trợ giảm bóng nhờn, điều chỉnh tiết dầu tự nhiên
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da, nâng cao khả năng chống oxy hóa
  • Cấp ẩm sâu và giữ độ ẩm cho da lâu dài
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Giúp tăng hấp thụ các thành phần hoạt chất khác
  • Tạo cảm giác mềm mại, không dính trên da
Lưu ý
  • Hiếm gặp nhưng một số người có thể bị dị ứng với chiết xuất cam thảo
  • Nếu dùng nồng độ quá cao có thể gây khô da ở một số loại da
  • Không nên kết hợp với một số hoạt chất axit trong cùng một công thức
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu sử dụng nồng độ cao (>10%)
  • Tiêu thụ qua da trong lượng lớn lâu dài cần theo dõi, mặc dù an toàn ở liều khuyến cáo