Potassium Cocoyl Hydrolyzed Rice Protein vs Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

110-63-4

Potassium Cocoyl Hydrolyzed Rice Protein

POTASSIUM COCOYL HYDROLYZED RICE PROTEIN

Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtPotassium Cocoyl Hydrolyzed Rice ProteinButylene Glycol (1,4-Butanediol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu cho tóc và da nhờ protein gạo thủy phân
  • Làm mềm mượt tóc và cải thiện độ bóng tự nhiên
  • Làm sạch nhẹ nhàng mà không phá vỡ hàng rào bảo vệ da
  • Tăng cường elasticity và giữ ẩm lâu dài
  • Tăng cường duy trì độ ẩm bằng cách hút nước từ không khí vào lớp ngoài da
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Hoạt động như chất bảo quản tự nhiên giúp ổn định công thức
  • Tăng tính thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở những người rất nhạy cảm với protein
  • Nồng độ cao có thể để lại cảm giác dính hoặc nặng trên da
An toàn