Kali Behenate vs Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C22H43KO2

Khối lượng phân tử

378.7 g/mol

CAS

124046-20-4

Kali Behenate

POTASSIUM BEHENATE

Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)

ALMONDAMIDOPROPYLAMINE OXIDE

Tên tiếng ViệtKali BehenateOxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score2/105/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng1/53/5
Công dụngLàm sạch, Chất hoạt động bề mặtLàm sạch
Lợi ích
  • Làm sạch hiệu quả mà không làm tổn thương hàng rào da
  • Tạo bọt mịn và dễ chịu khi rửa mặt
  • Giữ độ ẩm tự nhiên, không gây khô căng
  • Không gây kích ứng, an toàn cho da nhạy cảm
  • Làm sạch hiệu quả, loại bỏ bã nhờn và bụi bẩn khỏi da
  • Tạo bọt phong phú, cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Hoạt động như hydrotrope giúp ổn định công thức và tăng độ tan của các thành phần khác
  • Nhẹ nhàng hơn so với các surfactant sulfate truyền thống
Lưu ý
  • Nồng độ cao có thể làm giảm độ ẩm của da nếu sử dụng quá liều
  • Một số người có thể gặp phản ứng nhạy cảm với thành phần này, cần test trước
  • Có khả năng gây kích ứng nhẹ nếu tiếp xúc lâu trên da
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc với da nhạy cảm
  • Trong một số trường hợp có thể gây khô da khi sử dụng quá thường xuyên
  • Cần phải kiểm tra dị ứng trước khi sử dụng rộng rãi