Polysorbate 80 vs Polyethylene Glycol Monooleate với chuỗi Alkyl C12-15

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9005-65-6

CAS

67784-96-7

Polysorbate 80

POLYSORBATE 80

Polyethylene Glycol Monooleate với chuỗi Alkyl C12-15

C12-15 PARETH-12 OLEATE

Tên tiếng ViệtPolysorbate 80Polyethylene Glycol Monooleate với chuỗi Alkyl C12-15
Phân loạiTẩy rửaDưỡng ẩm
EWG Score2/104/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặtLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Nhũ hóa hiệu quả, ổn định công thức dầu và nước
  • Giúp tinh dầu phân tán đều trong nước mà không tách lớp
  • Tăng tính hòa tan của các thành phần hydrophobic
  • Cải thiện cảm giác và độ ẩm của sản phẩm
  • Dưỡng ẩm sâu và cải thiện độ mềm mại của da
  • Tăng khả năng hấp thụ nước và giữ ẩm lâu dài
  • Hoạt động như chất nhũ hóa ổn định trong các công thức phức tạp
  • Giảm tình trạng khô ráp và tăng độ săn chắc của da
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông ở một số loại da dầu nhạy cảm
  • Những người dị ứng với polyethylene glycol hoặc axit oleic nên tránh
  • Nồng độ cao có thể gây cảm giác bết dính hoặc nặng trên da

Nhận xét

Cả hai đều là các chất nhũ hóa polysorbate, nhưng C12-15 Pareth-12 Oleate có chuỗi polyethylene glycol dài hơn (12 EO) so với Polysorbate 80 (20 EO), dẫn đến tính chất dưỡng ẩm tốt hơn nhưng khả năng nhũ hóa ít mạnh hơn một chút. C12-15 Pareth-12 Oleate có xu hướng ít kích ứng da hơn.