Polyquaternium-30 vs 1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H25NO6

Khối lượng phân tử

315.36 g/mol

CAS

147398-77-4

Công thức phân tử

C15H20N4O2

Khối lượng phân tử

288.34 g/mol

CAS

81892-72-0

Polyquaternium-30

POLYQUATERNIUM-30

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

Tên tiếng ViệtPolyquaternium-301,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score2/107/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/54/5
Công dụng
Lợi ích
  • Chống tĩnh điện hiệu quả, giảm xù tóc và làm mịn bề mặt
  • Tạo màng bảo vệ giúp giữ ẩm và cải thiện độ mềm mại
  • Tăng cường độ bóng và độ mượt của tóc và da
  • Cải thiện khả năng chải xát và dễ tạo kiểu
  • Cung cấp khả năng nhuộm bền lâu với màu sắc sâu và giàu
  • Kích hoạt quá trình oxy hóa để tạo ra các sắc thái màu phong phú
  • Giúp che phủ tóc bạc hiệu quả với độ bám dính cao
  • Tương thích với các công thức nhuộm chuyên nghiệp
Lưu ý
  • Có thể gây tích tụ khi sử dụng lâu dài nếu không làm sạch kỹ
  • Có thể gây khô da ở một số trường hợp nếu nồng độ cao
  • Người da nhạy cảm cần test thử trước khi sử dụng rộng rãi
  • Có thể gây kích ứng da và dị ứng ở những người nhạy cảm; bắt buộc thực hiện test patch trước sử dụng
  • Có tiềm năng gây độc tính nếu nuốt phải hoặc tiếp xúc lâu dài với mắt
  • Có thể gây tổn thương tóc nếu sử dụng thường xuyên mà không có biện pháp chăm sóc phục hồi