Polyquaternium-20 vs 1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

110736-86-2

Công thức phân tử

C15H24Cl4N4O2

Khối lượng phân tử

434.2 g/mol

CAS

74918-21-1

Polyquaternium-20

POLYQUATERNIUM-20

1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY) PROPANE HCL

Tên tiếng ViệtPolyquaternium-201,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl
Phân loạiKhácKhác
EWG Score3/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/52/5
Công dụng
Lợi ích
  • Chống tĩnh điện hiệu quả, giảm bám bụi và độ xù rối
  • Tạo màng bảo vệ mỏng, giữ ẩm mà không gây nặng nề
  • Tăng độ mịn và bóng tự nhiên cho da và tóc
  • Cải thiện cảm giác khi sử dụng (sensory feel) của sản phẩm
  • Cải thiện độ mềm mại và dễ chải chuốt của tóc
  • Tăng độ bóng tự nhiên và sáng bóng cho tóc
  • Giảm rối và mao gai của tóc
  • Tạo lớp bảo vệ dài lâu trên mái tóc
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da rất nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Tiềm năng tích tụ trên da/tóc nếu không rửa sạch hoàn toàn
  • Có thể khiến tóc nặng hơn nếu sử dụng quá liều
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu tiếp xúc trực tiếp
  • Không nên để sản phẩm chứa chất này lâu trên da, đặc biệt vùng mặt
  • Cần rửa sạch kỹ để tránh tích tụ và gây cảm giác nặng nề