Copolymer Polyquaternium-10/Phosphorylcholine Glycol Acrylate vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

Copolymer Polyquaternium-10/Phosphorylcholine Glycol Acrylate

POLYQUATERNIUM-10/PHOSPHORYLCHOLINE GLYCOL ACRYLATE COPOLYMER

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtCopolymer Polyquaternium-10/Phosphorylcholine Glycol AcrylateGlycerin
Phân loạiDưỡng ẩmHoạt chất
EWG Score2/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng tóc, Giữ ẩmDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Giữ ẩm lâu dài nhờ khả năng tạo màng bảo vệ trên da
  • Cải thiện độ mềm mại và độ bóng của tóc
  • Giảm tình trạng xơ cứng và rối tóc
  • Tăng cường hydration và elasticity của da
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ý
  • Có thể gây cảm giác bề mặt da hơi dính nếu sử dụng liều lượng quá cao
  • Ở nồng độ cao có thể tích tụ trên tóc gây nặng nề
  • Cần rửa sạch kỹ để tránh tích tụ chất tạo màng
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da