POLYQUATERNIUM-10 vs Polyquaternium-31

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

81859-24-7 / 53568-66-4 / 54351-50-7 / 55353-19-0 / 68610-92-4 / 81859-24-7

CAS

136505-02-7 / 189767-67-7

POLYQUATERNIUM-10Polyquaternium-31

POLYQUATERNIUM-31

Tên tiếng ViệtPOLYQUATERNIUM-10Polyquaternium-31
Phân loạiKhácKhác
EWG Score4/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/5
Công dụng
Lợi ích
  • Khử tĩnh điện hiệu quả, giúp tóc không bị xơ rối và dễ chải
  • Tạo màng bảo vệ trên bề mặt da và tóc, giữ ẩm lâu dài
  • Cải thiện độ mềm mượt và độ bóng tự nhiên của tóc
  • Tăng cường độ bền và độ đàn hồi của các sợi tóc
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao hoặc sử dụng lâu dài
  • Tích tụ trên tóc nếu sử dụng liên tục mà không làm sạch kỹ
  • Có khả năng gây phản ứng dị ứng ở những người có da/tóc cực kỳ nhạy cảm

Nhận xét

Polyquaternium-31 có tính kích ứng thấp hơn so với Polyquaternium-10 và ít bị tích tụ hơn. Tuy nhiên, Polyquaternium-10 thường có khả năng tạo bộ phim mạnh mẽ hơn.