Polyphosphorylcholine Glycol Acrylate vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

67881-99-6

CAS

56-81-5

Polyphosphorylcholine Glycol Acrylate

POLYPHOSPHORYLCHOLINE GLYCOL ACRYLATE

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtPolyphosphorylcholine Glycol AcrylateGlycerin
Phân loạiKhácHoạt chất
EWG Score1/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Tạo lớp màng bảo vệ bền vững giúp giữ ẩm trên da
  • Cải thiện độ nhớp và cảm giác mịn của sản phẩm
  • Tăng cường hiệu quả của các hoạt chất khác trong công thức
  • Cung cấp độ ẩm lâu dài mà không gây bóng dầu
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ý
  • Có thể gây cảm giác kè cứng nhẹ nếu sử dụng nồng độ cao
  • Người da nhạy cảm nên thử patch test trước khi sử dụng toàn diện
  • Có thể accumulate trên da nếu không được cleanse kỹ
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da