Polyglyceryl-10 Hydroxypropyl Lauryl Ether vs Natri Hyaluronate

✓ Có thể dùng cùng nhau
Polyglyceryl-10 Hydroxypropyl Lauryl Ether

POLYGLYCERYL-10 HYDROXYPROPYL LAURYL ETHER

Natri Hyaluronate

SODIUM HYALURONATE

Tên tiếng ViệtPolyglyceryl-10 Hydroxypropyl Lauryl EtherNatri Hyaluronate
Phân loạiTẩy rửaDưỡng ẩm
EWG Score2/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngLàm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặtGiữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Làm sạch sâu và loại bỏ bã nhờn, bụi bẩn hiệu quả
  • Giúp乳hóa các thành phần dầu trong công thức, tạo kết cấu mịn
  • Nhẹ nhàng không gây tổn thương lớp barrier của da
  • Cải thiện khả năng hấp thụ các hoạt chất khác
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm đầy nếp nhăn và rãnh nhỏ tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc cho da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
Lưu ý
  • Sử dụng nồng độ quá cao có thể gây khô da hoặc kích ứng nhẹ
  • Có thể không phù hợp nếu da quá nhạy cảm hoặc bị viêm nặng
  • Cần kiểm tra phản ứng dị ứng trước khi sử dụng rộng rãi
  • Có thể gây bong tróc nhẹ khi sử dụng nồng độ cao
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ lớp da sâu

Nhận xét

SLS là chất hoạt động bề mặt mạnh hơn nhưng cũng kích ứt hơn. Polyglyceryl-10 Hydroxypropyl Lauryl Ether nhẹ nhàng hơn đáng kể.