Polyacrylate-33 vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

1204525-16-5

CAS

56-81-5

Polyacrylate-33

POLYACRYLATE-33

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtPolyacrylate-33Glycerin
Phân loạiKhácHoạt chất
EWG Score3/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Kiểm soát độ nhớt hiệu quả, tạo kết cấu sản phẩm mịn mượt
  • Tăng cường độ bám và thời gian lưu của công thức trên da
  • Cải thiện cảm giác sử dụng và độ ổn định của sản phẩm
  • Giúp phân tán các thành phần hoạt động đều đặn
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ý
  • Có thể gây cảm giác kế phủ nặng ở một số loại da nhạy cảm
  • Tiềm năng gây khô da nếu sử dụng nồng độ quá cao
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da