Polyacrylate-33 vs Dimethicone

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

1204525-16-5

CAS

63148-62-9 / 9006-65-9 / 9016-00-6

Polyacrylate-33

POLYACRYLATE-33

Dimethicone

DIMETHICONE

Tên tiếng ViệtPolyacrylate-33Dimethicone
Phân loạiKhácLàm mềm
EWG Score3/103/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Kiểm soát độ nhớt hiệu quả, tạo kết cấu sản phẩm mịn mượt
  • Tăng cường độ bám và thời gian lưu của công thức trên da
  • Cải thiện cảm giác sử dụng và độ ổn định của sản phẩm
  • Giúp phân tán các thành phần hoạt động đều đặn
  • Tạo màng bảo vệ giúp khóa ẩm hiệu quả
  • Làm mềm mượt da và giảm cảm giác khô ráp
  • Cải thiện độ bám và độ đều màu của makeup
  • Giảm thiểu tác động của các yếu tố môi trường có hại
Lưu ý
  • Có thể gây cảm giác kế phủ nặng ở một số loại da nhạy cảm
  • Tiềm năng gây khô da nếu sử dụng nồng độ quá cao
  • Có thể tích tụ trên da nếu không tẩy trang kỹ lưỡng
  • Một số người có thể cảm thấy bí da khi sử dụng lâu dài