Chiết xuất từ nuôi cấy callus của Hoàng Liên (Pleuropterus multiflorus) vs Acetyl Trihexyl Citrate (Citrate được acetylate và esterify ba lần với hexanol)
✓ Có thể dùng cùng nhau
Công thức phân tử
C26H46O8
Khối lượng phân tử
486.6 g/mol
CAS
24817-92-3
| Chiết xuất từ nuôi cấy callus của Hoàng Liên (Pleuropterus multiflorus) PLEUROPTERUS MULTIFLORUS CALLUS CULTURE EXTRACT | Acetyl Trihexyl Citrate (Citrate được acetylate và esterify ba lần với hexanol) ACETYL TRIHEXYL CITRATE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Chiết xuất từ nuôi cấy callus của Hoàng Liên (Pleuropterus multiflorus) | Acetyl Trihexyl Citrate (Citrate được acetylate và esterify ba lần với hexanol) |
| Phân loại | Chống oxy hoá | Chống oxy hoá |
| EWG Score | — | 2/10 |
| Gây mụn | — | 1/5 |
| Kích ứng | 1/5 | 1/5 |
| Công dụng | Chống oxy hoá | Chống oxy hoá, Làm mềm da, Dưỡng da |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
So sánh thêm
Chiết xuất từ nuôi cấy callus của Hoàng Liên (Pleuropterus multiflorus) vs glycerinChiết xuất từ nuôi cấy callus của Hoàng Liên (Pleuropterus multiflorus) vs niacinamideChiết xuất từ nuôi cấy callus của Hoàng Liên (Pleuropterus multiflorus) vs hyaluronic-acidAcetyl Trihexyl Citrate (Citrate được acetylate và esterify ba lần với hexanol) vs tocopherolAcetyl Trihexyl Citrate (Citrate được acetylate và esterify ba lần với hexanol) vs ascorbyl-palmitateAcetyl Trihexyl Citrate (Citrate được acetylate và esterify ba lần với hexanol) vs retinol