PHYTOL vs Dimethicone amino với nhóm ethoxy
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
150-86-7 / 7541-49-3
| PHYTOL | Dimethicone amino với nhóm ethoxy BIS-AMINOPROPYL/ETHOXY AMINOPROPYL DIMETHICONE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | PHYTOL | Dimethicone amino với nhóm ethoxy |
| Phân loại | Làm mềm | Làm mềm |
| EWG Score | — | 2/10 |
| Gây mụn | — | 1/5 |
| Kích ứng | — | 1/5 |
| Công dụng | Làm mềm da, Che mùi, Tạo hương | Dưỡng tóc |
| Lợi ích | — |
|
| Lưu ý | An toàn |
|