Phenyl Benzoate (Benzoate Phenyl) vs Kali Sorbate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C13H10O2

Khối lượng phân tử

198.22 g/mol

CAS

93-99-2

CAS

24634-61-5 / 590-00-1

Phenyl Benzoate (Benzoate Phenyl)

PHENYL BENZOATE

Kali Sorbate

POTASSIUM SORBATE

Tên tiếng ViệtPhenyl Benzoate (Benzoate Phenyl)Kali Sorbate
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score5/103/10
Gây mụn0/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngChất bảo quảnChất bảo quản
Lợi ích
  • Bảo vệ sản phẩm khỏi sự xâm nhập của vi khuẩn và nấm mốc
  • Kéo dài thời gian sử dụng và bảo quản của mỹ phẩm
  • Hoạt động hiệu quả ở nồng độ thấp, không cần dùng quá nhiều
  • Tương thích với nhiều loại công thức mỹ phẩm khác nhau
  • Bảo quản sản phẩm hiệu quả, kéo dài thời gian sử dụng
  • An toàn cho da nhạy cảm, ít gây kích ứng
  • Nguồn gốc tự nhiên từ thực vật
  • Không gây bít tắc lỗ chân lông
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da ở những người có da nhạy cảm hoặc dị ứng với benzoate
  • Nồng độ cao có thể ảnh hưởng đến sự cân bằng vi sinh vật tự nhiên trên da
  • Một số nghiên cứu cho thấy có thể gây phản ứng quá mẫn với những người nhạy cảm với chất bảo quản
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở một số người nhạy cảm
  • Cần tránh tiếp xúc trực tiếp với mắt