Phenoxyethanol vs Toluene (Toluen)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

122-99-6

Công thức phân tử

C7H8

Khối lượng phân tử

92.14 g/mol

CAS

108-88-3

Phenoxyethanol

PHENOXYETHANOL

Toluene (Toluen)

TOLUENE

Tên tiếng ViệtPhenoxyethanolToluene (Toluen)
Phân loạiBảo quảnChống oxy hoá
EWG Score4/108/10
Gây mụn0/5
Kích ứng2/54/5
Công dụngChất bảo quảnChống oxy hoá
Lợi ích
  • Bảo quản hiệu quả chống lại vi khuẩn và nấm mốc
  • Ít gây kích ứng hơn các chất bảo quản khác như paraben
  • Ổn định trong nhiều công thức khác nhau
  • Được chấp nhận trong mỹ phẩm organic
  • Hoạt động như dung môi giúp hòa tan và ổn định các thành phần mỹ phẩm
  • Cải thiện khả năng thẩm thấu của công thức vào da
  • Tính chất chống oxy hóa giúp bảo vệ chống lại tổn thương gốc tự do
  • Giúp tăng độ bền và tuổi thọ sản phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm
  • Nồng độ cao có thể gây dị ứng tiếp xúc
  • Không nên sử dụng cho trẻ dưới 3 tuổi
  • Có nguy cơ gây kích ứng da và các vấn đề về hô hấp nếu tiếp xúc lâu dài
  • Nghi ngờ gây ảnh hưởng đến hệ thần kinh và khả năng sinh sản ở nồng độ cao
  • Được WHO phân loại là có khả năng gây hại cho sức khỏe con người
  • Không nên sử dụng cho da nhạy cảm hoặc trẻ em