Phenethyl Formate / Phenylethyl Methanoate vs POLYSORBATE 80

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C9H10O2

Khối lượng phân tử

150.17 g/mol

CAS

104-62-1

CAS

9005-65-6

Phenethyl Formate / Phenylethyl Methanoate

PHENETHYL FORMATE

POLYSORBATE 80
Tên tiếng ViệtPhenethyl Formate / Phenylethyl MethanoatePOLYSORBATE 80
Phân loạiHương liệuTẩy rửa
EWG Score2/10
Gây mụn
Kích ứng1/5
Công dụngTạo hươngNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Tạo hương thơm dễ chịu với ghi chú hoa và trái cây tự nhiên
  • Cải thiện trải nghiệm cảm xúc và tâm trạng người dùng thông qua liệu pháp mùi hương
  • Giúp che phủ mùi hôi hoặc mùi không mong muốn của các chất khác trong công thức
  • Gia tăng giá trị cảm quan và sự hấp dẫn của sản phẩm mỹ phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc với da nhạy cảm
  • Một số người có thể bị dị ứng với hương liệu, dẫn đến phản ứng da như ngứa hay đỏ da
  • Có thể gây nhạy cảm ánh sáng (phototoxicity) khi kết hợp với các thành phần khác
An toàn