Silane Fluorocarbon Trimethoxysilane vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C13H13F17O3Si

Khối lượng phân tử

568.30 g/mol

CAS

83048-65-1

CAS

56-81-5

Silane Fluorocarbon Trimethoxysilane

PERFLUOROOCTYLETHYL TRIMETHOXYSILANE

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtSilane Fluorocarbon TrimethoxysilaneGlycerin
Phân loạiKhácHoạt chất
EWG Score1/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Tăng thể tích và cải thiện kết cấu công thức mỹ phẩm
  • Tạo cảm giác mịn và bóng tự nhiên trên da
  • Cung cấp khả năng chống nước và chống dính bền vững
  • Giúp làm mượt bề mặt da và giảm sự thô ráp
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ý
  • Các chất fluorinated có thể không phân hủy sinh học một cách dễ dàng trong môi trường
  • Có thể gây nhạy cảm ở những người có da siêu nhạy cảm
  • Có khả năng tích tụ trong cơ thể nếu tiếp xúc lâu dài
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da