Silane Fluorocarbon Trimethoxysilane vs 1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C13H13F17O3Si

Khối lượng phân tử

568.30 g/mol

CAS

83048-65-1

Công thức phân tử

C15H24Cl4N4O2

Khối lượng phân tử

434.2 g/mol

CAS

74918-21-1

Silane Fluorocarbon Trimethoxysilane

PERFLUOROOCTYLETHYL TRIMETHOXYSILANE

1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY) PROPANE HCL

Tên tiếng ViệtSilane Fluorocarbon Trimethoxysilane1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl
Phân loạiKhácKhác
EWG Score
Gây mụn1/5
Kích ứng1/52/5
Công dụng
Lợi ích
  • Tăng thể tích và cải thiện kết cấu công thức mỹ phẩm
  • Tạo cảm giác mịn và bóng tự nhiên trên da
  • Cung cấp khả năng chống nước và chống dính bền vững
  • Giúp làm mượt bề mặt da và giảm sự thô ráp
  • Cải thiện độ mềm mại và dễ chải chuốt của tóc
  • Tăng độ bóng tự nhiên và sáng bóng cho tóc
  • Giảm rối và mao gai của tóc
  • Tạo lớp bảo vệ dài lâu trên mái tóc
Lưu ý
  • Các chất fluorinated có thể không phân hủy sinh học một cách dễ dàng trong môi trường
  • Có thể gây nhạy cảm ở những người có da siêu nhạy cảm
  • Có khả năng tích tụ trong cơ thể nếu tiếp xúc lâu dài
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu tiếp xúc trực tiếp
  • Không nên để sản phẩm chứa chất này lâu trên da, đặc biệt vùng mặt
  • Cần rửa sạch kỹ để tránh tích tụ và gây cảm giác nặng nề