Pentasodium Pentetate (Chất Khử Kim Loại) vs Tetrasodium EDTA / Muối tetrasodium của axit ethylenediaminetetraacetic
✓ Có thể dùng cùng nhau
Công thức phân tử
C14H18N3Na5O10
Khối lượng phân tử
503.26 g/mol
CAS
140-01-2
Công thức phân tử
C10H12N2Na4O8
Khối lượng phân tử
380.17 g/mol
CAS
64-02-8
| Pentasodium Pentetate (Chất Khử Kim Loại) PENTASODIUM PENTETATE | Tetrasodium EDTA / Muối tetrasodium của axit ethylenediaminetetraacetic TETRASODIUM EDTA | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Pentasodium Pentetate (Chất Khử Kim Loại) | Tetrasodium EDTA / Muối tetrasodium của axit ethylenediaminetetraacetic |
| Phân loại | Khác | Khác |
| EWG Score | 2/10 | 3/10 |
| Gây mụn | — | 0/5 |
| Kích ứng | 1/5 | 1/5 |
| Công dụng | — | — |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
Nhận xét
Pentasodium Pentetate và Tetrasodium EDTA đều là chelating agents nhưng có cấu trúc hóa học khác nhau. Tetrasodium EDTA có thể tương thích hơn với một số công thức trong khi Pentasodium Pentetate cung cấp khả năng ổn định mạnh mẽ hơn ở pH cao.
So sánh thêm
Pentasodium Pentetate (Chất Khử Kim Loại) vs edtaPentasodium Pentetate (Chất Khử Kim Loại) vs citric-acidPentasodium Pentetate (Chất Khử Kim Loại) vs sodium-citrateTetrasodium EDTA / Muối tetrasodium của axit ethylenediaminetetraacetic vs sodium-hydroxideTetrasodium EDTA / Muối tetrasodium của axit ethylenediaminetetraacetic vs disodium-edtaTetrasodium EDTA / Muối tetrasodium của axit ethylenediaminetetraacetic vs citric-acid