Tocopheryl Ether PEG/PPG vs Kẽm oxit

✓ Có thể dùng cùng nhau

🧪

Chưa có ảnh

CAS

-

CAS

1314-13-2

Tocopheryl Ether PEG/PPG

PEG/PPG-100/70 TOCOPHERYL ETHER

Kẽm oxit

ZINC OXIDE

Tên tiếng ViệtTocopheryl Ether PEG/PPGKẽm oxit
Phân loạiChống nắngHoạt chất
EWG Score2/102/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngChống oxy hoá, Nhũ hoá, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặt, Hấp thụ tia UVChất tạo màu, Bảo vệ da, Hấp thụ tia UV, Lọc tia UV
Lợi ích
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ da khỏi gốc tự do và tia UV
  • Ổn định công thức乳化,giúp sản phẩm không bị tách lớp
  • Điều hòa và làm mềm da, tăng cảm giác thoải mái
  • Tăng hiệu quả hấp thụ và phân tán các thành phần hoạt chất khác
  • Chống nắng phổ rộng hiệu quả với cả tia UVA và UVB
  • Làm dịu da viêm nhiễm và giảm kích ứng
  • An toàn cho da nhạy cảm và trẻ sơ sinh
  • Kiểm soát bã nhờn và se khít lỗ chân lông
Lưu ý
  • Một số cá nhân nhạy cảm có thể gặp kích ứng nhẹ, cần test trước khi sử dụng rộng rãi
  • Có chứa PEG có thể gây khô da nếu da đã có vấn đề rào cản
  • Không nên sử dụng ở nồng độ quá cao trong các sản phẩm nhạy cảm
  • Có thể để lại vệt trắng trên da khi dùng nồng độ cao
  • Khô da nếu sử dụng quá nhiều