Polyethylene Glycol 40 Methyl Ether vs Natri Hyaluronate

✓ Có thể dùng cùng nhau
Polyethylene Glycol 40 Methyl Ether

PEG-40 METHYL ETHER

Natri Hyaluronate

SODIUM HYALURONATE

Tên tiếng ViệtPolyethylene Glycol 40 Methyl EtherNatri Hyaluronate
Phân loạiKhácDưỡng ẩm
EWG Score3/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng2/50/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Dung môi hiệu quả giúp hòa tan các thành phần khó tan trong công thức
  • Cải thiện tính chất vẫn còn ẩm và giữ độ ẩm cho da
  • Tăng cường độ ổn định và tuổi thọ của sản phẩm
  • Giúp phân tán các tinh dầu và chiết xuất thực vật đều trong công thức
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm đầy nếp nhăn và rãnh nhỏ tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc cho da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ích da ở một số người nhạy cảm, đặc biệt ở nồng độ cao
  • Có khả năng gây khô da nếu sử dụng quá lâu do tính chất dung môi
  • Có thể xuyên qua hàng rào da và làm thay đổi pH nếu nồng độ vượt quá 15%
  • Có thể gây bong tróc nhẹ khi sử dụng nồng độ cao
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ lớp da sâu