PEG-3 Tallow Aminopropylamine / Chất điều hòa tĩnh điện từ mỡ động vật vs Cyclohexanediol Bis-Ethylhexanoate (Hợp chất làm sáng da dạng ester)
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
90367-27-4
Công thức phân tử
C22H40O4
Khối lượng phân tử
368.5 g/mol
| PEG-3 Tallow Aminopropylamine / Chất điều hòa tĩnh điện từ mỡ động vật PEG-3 TALLOW AMINOPROPYLAMINE | Cyclohexanediol Bis-Ethylhexanoate (Hợp chất làm sáng da dạng ester) 1,4-CYCLOHEXANEDIOL BIS-ETHYLHEXANOATE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | PEG-3 Tallow Aminopropylamine / Chất điều hòa tĩnh điện từ mỡ động vật | Cyclohexanediol Bis-Ethylhexanoate (Hợp chất làm sáng da dạng ester) |
| Phân loại | Khác | Khác |
| EWG Score | 3/10 | 3/10 |
| Gây mụn | 1/5 | 2/5 |
| Kích ứng | 2/5 | 2/5 |
| Công dụng | Nhũ hoá | — |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
So sánh thêm
PEG-3 Tallow Aminopropylamine / Chất điều hòa tĩnh điện từ mỡ động vật vs glycerinPEG-3 Tallow Aminopropylamine / Chất điều hòa tĩnh điện từ mỡ động vật vs cetyl-alcoholPEG-3 Tallow Aminopropylamine / Chất điều hòa tĩnh điện từ mỡ động vật vs dimethiconeCyclohexanediol Bis-Ethylhexanoate (Hợp chất làm sáng da dạng ester) vs ascorbic-acidCyclohexanediol Bis-Ethylhexanoate (Hợp chất làm sáng da dạng ester) vs niacinamideCyclohexanediol Bis-Ethylhexanoate (Hợp chất làm sáng da dạng ester) vs glycerin