PEG-14 Tallate (Chất nhũ hóa từ dầu thông) vs Sodium Lauryl Sulfate (SLS)
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
61791-00-2
CAS
151-21-3
| PEG-14 Tallate (Chất nhũ hóa từ dầu thông) PEG-14 TALLATE | Sodium Lauryl Sulfate (SLS) SODIUM LAURYL SULFATE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | PEG-14 Tallate (Chất nhũ hóa từ dầu thông) | Sodium Lauryl Sulfate (SLS) |
| Phân loại | Tẩy rửa | Tẩy rửa |
| EWG Score | 3/10 | 2/10 |
| Gây mụn | 1/5 | 0/5 |
| Kích ứng | 2/5 | 4/5 |
| Công dụng | Nhũ hoá | Làm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
Nhận xét
SLS là surfactant anion mạnh hơn, có tính kích ứch cao hơn. PEG-14 Tallate là surfactant phi ion mềm mại hơn, thích hợp hơn cho các sản phẩm dùng hàng ngày.
So sánh thêm
PEG-14 Tallate (Chất nhũ hóa từ dầu thông) vs glycerinPEG-14 Tallate (Chất nhũ hóa từ dầu thông) vs panthenolPEG-14 Tallate (Chất nhũ hóa từ dầu thông) vs cetyl-alcoholSodium Lauryl Sulfate (SLS) vs cocamidopropyl-betaineSodium Lauryl Sulfate (SLS) vs sodium-laureth-sulfateSodium Lauryl Sulfate (SLS) vs glycerin