PEG-11 Lauramide vs Butanediol Dimethacrylate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

26635-75-6

Công thức phân tử

C12H18O4

Khối lượng phân tử

226.27 g/mol

CAS

2082-81-7

PEG-11 Lauramide

PEG-11 LAURAMIDE

Butanediol Dimethacrylate

1,4-BUTANEDIOL DIMETHACRYLATE

Tên tiếng ViệtPEG-11 LauramideButanediol Dimethacrylate
Phân loạiKhácKhác
EWG Score2/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/53/5
Công dụngNhũ hoá
Lợi ích
  • Nhũ hóa hiệu quả, giúp ổn định công thức dầu-nước
  • Tạo kết cấu mềm mịn, dễ chịu trên da
  • Không gây kích ứng, phù hợp với nhiều loại da
  • Tăng khả năng tiếp thụ các hoạt chất khác
  • Tạo lớp màng bảo vệ bền vững trên bề mặt da
  • Cải thiện độ bám và tuổi thọ của makeup
  • Tăng cường độ chịu nước và chống mài mòn
  • Cung cấp finish matte hoặc satin tự nhiên
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da rất nhạy cảm nếu nồng độ cao
  • Một số người có thể nhạy cảm với các sản phẩm PEG
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Cần thông khí tốt khi sử dụng do chứa monomer
  • Có tiềm năng gây phản ứng dị ứng ở một số người
  • Không phù hợp sử dụng lâu dài trên da khô