Lanolat PEG-10 (Lanolin ethoxylated) vs 1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

68459-50-7

Công thức phân tử

C15H20N4O2

Khối lượng phân tử

288.34 g/mol

CAS

81892-72-0

Lanolat PEG-10 (Lanolin ethoxylated)

PEG-10 LANOLATE

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

Tên tiếng ViệtLanolat PEG-10 (Lanolin ethoxylated)1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score3/107/10
Gây mụn2/5
Kích ứng1/54/5
Công dụngNhũ hoá
Lợi ích
  • Nhũ hóa hiệu quả, giúp kết hợp dầu và nước một cách ổn định
  • Cải thiện độ ẩm và làm mềm da nhờ lanolin
  • Tăng độ bền lâu và ổn định của công thức mỹ phẩm
  • An toàn cho da nhạy cảm, thành phần lâu đời đã được kiểm chứng
  • Cung cấp khả năng nhuộm bền lâu với màu sắc sâu và giàu
  • Kích hoạt quá trình oxy hóa để tạo ra các sắc thái màu phong phú
  • Giúp che phủ tóc bạc hiệu quả với độ bám dính cao
  • Tương thích với các công thức nhuộm chuyên nghiệp
Lưu ý
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông ở những da dễ mụn nếu sử dụng nồng độ cao
  • Một số người có thể bị nhạy cảm hoặc dị ứng với lanolin
  • Có nguồn gốc từ động vật, không phù hợp với sản phẩm vegan
  • Có thể gây kích ứng da và dị ứng ở những người nhạy cảm; bắt buộc thực hiện test patch trước sử dụng
  • Có tiềm năng gây độc tính nếu nuốt phải hoặc tiếp xúc lâu dài với mắt
  • Có thể gây tổn thương tóc nếu sử dụng thường xuyên mà không có biện pháp chăm sóc phục hồi